
| STT | Tên Thiết Bị / Hạng Mục | Đặc Điểm Kỹ Thuật Chi Tiết | Đơn Vị | SL |
| I | HỆ THỐNG BỂ MẠ & GIA NHIỆT | |||
| 1 | Bể nhúng kẽm nóng | Thép SS400 (Đức); KT: 9.500×1.700×2.200 mm; Dày: 50 mm; Trọng lượng: 25 tấn | Bể | 1 |
| 2 | Bể đốt (Vỏ lò) | KT: 10.000×2.200×2.500 mm; Dày: 50 mm; Trọng lượng: 32 tấn | Bể | 1 |
| 3 | Hệ thống gia nhiệt | Đường ống Inox 316L (chịu nhiệt/axit); Kích thước: ∅168×3.96 mm | Hệ | 1 |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ | Cảm biến nhiệt độ chuyên dụng cho bể mạ; Dải đo: 0−500°C | Bộ | 1 |
| II | HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ HÓA CHẤT | |||
| 5 | Bể tẩy axit (Pickling) | KT lòng: 16.000×1.800×2.700 mm; Kết cấu: Thép lót gỗ, gạch chống thấm, phủ composite chịu nhiệt (70°C) | Bể | 4 |
| 6 | Bể tẩy dầu mỡ | KT lòng: 16.000×1.800×2.700 mm; Kết cấu tương tự bể axit | Bể | 1 |
| 7 | Bể rửa nước | KT lòng: 16.000×1.800×2.700 mm; Kết cấu tương tự bể axit | Bể | 2 |
| 8 | Bể trợ dung (Fluxing) | KT lòng: 13.000×2.200×2.700 mm; Kết cấu tương tự bể axit | Bể | 1 |
| 9 | Bể thụ động (Passivation) | KT lòng: 12.000×1.800×2.700 mm; Thép phủ composite chịu nhiệt 70°C | Bể | 1 |
| 10 | Bơm axit chuyên dụng | Bơm ly tâm đầu nhựa chịu hóa chất; Công suất: 2HP - 380V | Cái | 2 |
| III | THIẾT BỊ NÂNG HẠ & KIỂM TRA | |||
| 11 | Cầu trục dầm đôi (KoneCranes) | Tải trọng: 6.4 tấn; Khẩu độ: 19m; Tốc độ nâng: 10/1.7 m/phút; Hoist điện cao cấp | Bộ | 4 |
| 12 | Máy đo độ dày lớp mạ | Elcometer 456 (Đức); Thiết bị đo kỹ thuật số độ chính xác cao | Cái | 2 |
| IV | HỆ THỐNG XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG | |||
| 13 | Hệ thống hút khí thải bể mạ | Quạt hút 20HP; Bao gồm nhà chụp hút và đường ống đồng bộ | Hệ | 1 |
| 14 | Hệ thống hút khí thải axit | Quạt hút 30HP; Đường ống ∅550; Chụp hút ∅750 | Hệ | 1 |